nhọ nhem

Học thuật
Thân thiện
nhọ nhem

Mặt cậu bé nhọ nhem sau khi chơi đùa ngoài vườn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị bẩn, dính bụi bặm, vết bẩn một cách lộn xộn: "nhọ nhem" dùng để mô tả trạng thái bị bám bẩn, thường trên mặt, tay chân hoặc quần áo, tạo thành những vết lem luốc, không sạch sẽ.
    • (Nghĩa bóng) Mờ ám, không rõ ràng, liên quan đến những điều không tốt đẹp: "nhọ nhem" còn có thể dùng để chỉ những vấn đề, câu chuyện hay danh tiếng bị vấy bẩn, trở nên phức tạp khó phân định trắng đen.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa đen):

    • Mấy đứa trẻ nghịch đất, mặt mũi nhọ nhem hết cả. (Mấy đứa trẻ nghịch đất, mặt mũi lem luốc bẩn hết cả.)
    • Tay nhọ nhem mực sau giờ học vẽ. (Tay dính đầy mực bẩn sau giờ học vẽ.)
  • Tính từ (nghĩa bóng):

    • Câu chuyện đó nhiều chi tiết nhọ nhem, không nên nhắc đến nữa. (Câu chuyện đó nhiều chi tiết mờ ám, không nên nhắc đến nữa.)
    • Danh tiếng của ông ấy bị nhọ nhem vụ bối. (Danh tiếng của ông ấy bị vấy bẩn vụ bối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chuyện nhọ nhem": chỉ những câu chuyện, sự việc dính dáng đến điều xấu, không minh bạch.

    • Đừng dính vào mấy chuyện nhọ nhem ấy. (Đừng dính vào mấy chuyện mờ ám ấy.)
  • "cuộc đời nhọ nhem": mô tả một cuộc sống nhiều vất vả, khổ cực có thể phải làm những việc không hay.

    • Ông cụ đã trải qua một cuộc đời nhọ nhem trước khi tìm được bình yên. (Ông cụ đã trải qua một cuộc đời vất vả, phức tạp trước khi tìm được bình yên.)
Biến thể từ gần giống
  • Lọ lem (tính từ): từ gần nghĩa nhất, cũng chỉ trạng thái bị bẩn lem luốc.

    • Đứa bé lọ lem như chú hề. (Đứa bé bị bẩn lem luốc như chú hề.)
  • Lem luốc (tính từ): nhấn mạnh sự bẩn thỉu, dính bẩn ra nhiều chỗ.

    • Quần áo lem luốc bùn đất. (Quần áo dính bẩn bùn đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Bẩn thỉu: rất bẩn (thường mạnh hơn về mức độ).
  • Vấy bẩn: làm cho bị dính bẩn (thường dùng theo nghĩa bóng).
  • Mờ ám: không rõ ràng, đáng ngờ (chủ yếu dùng theo nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Sạch sẽ: không vết bẩn.
  • Trong sáng: rõ ràng, minh bạch, tốt đẹp (thường dùng theo nghĩa bóng cho danh tiếng, tâm hồn).
Thành ngữ liên quan
  • Nhọ nhem như mực tàu: von cảnh bị bẩn đen, lem luốc rất nhiều.
    • Nghịch than, mặt nhọ nhem như mực tàu. (Nghịch than, mặt đen lem như mực tàu.)
nhọ nhem

Mặt cậu bé nhọ nhem sau khi chơi đùa ngoài vườn.

  1. X. Lọ lem.